Menu
Tất cả

Bảng hướng dẫn nấu ăn bếp từ Bosch PMI968MS

Bảng hướng dẫn nấu ăn bếp từ Bosch PMI968MSMột số ví dụ được đưa ra dưới đây. Thời gian nấu ăn phụ thuộc vào loại, lượng và chất lượng của thực phẩm. Với những nguyên nhân khác nhau, kết quả có thể khác nhau. Ở đây, chúng tôi gợi ý người sử dụng làm nóng thực phẩm ở mức nhiệt 9 hoặc mức làm nóng nhanh (PowerBoost) trước, sau đó sẽ sử dụng các mức cài đặt theo bảng dưới đây:

bep tu bosch, huong dan su dung bep tu bosch

  Mức cài đặt nhiệt độ được đề nghị sau khi đã làm nóng Thời gian nấu ăn (tính bằng phút)
Làm tan chảy ***

  • Socola, bơ
  • Keo
1-21-2
Hâm nóng và giữ ấm ***

  • Rau và món hầm xung (ví dụ như đậu lăng)
  • Sữa***
  • Xúc xích đun sôi trong nước
1-21-2

3-4

-

Rã đông và hâm nóng

  • Rau chân vịt đông lạnh
  • Garu Hungary đông lạnh
2-32-3 5-1520-30
Đun sôi ở nhiệt độ thấp

  • Bánh bao khoai tây
4-5*4-5* 20-3010-15
Luộc, hấp

  • Gạo (với gấp đôi lượng nước)
  • bánh gạo
  • Khoai tây (chưa gọt vỏ)
  • Khoai tây (bóc vỏ trong nước muối)
  • Mì ống
  • Món hầm, súp
  • Rau quả (tươi)
  • Rau (đông lạnh)
  • Món hầm (trong nồi áp suất)
2-32-3

4-5

4-5

6-7*

3-4

2-3

3-4

4-5

15-3025-35

25-30

15-25

6-10

15-60

10-20

7-20

-

Nướng

  • Thịt thái lát với nước tương
  • Món hầm thịt
4-54-5 50-6060-100
Chiên

  • Philê, có hoặc không có bánh ngọt hoặc lớp phủ
  • Philê đông lạnh
  • Sườn, có hoặc không có lớp phủ mẩu bánh mì
  • Bít tết (dày 3 cm)
  • Nầm (dày 2 cm)
  • Nầm (đông lạnh)
  • Cá nguyên con và phi lê cá
  • Cá nguyên con và philê cá (tẩm bột)
  • Cá tẩm bột đông lạnh, ví dụ vây cá
  • Tôm và tôm bữa ăn đông lạnh, ví dụ áp chảo
  • Bánh kếp
  • Trứng ốp
  • Trứng chiên
6-76-7

6-7

7-8

5-6

5-6

5-6

6-7

6-7

7-8

6-7

6-7

3-4

6-108-12

8-12

8-12

10-20

10-30

8-20

8-20

8-12

4-10

6-10

Tùy ý

Tùy ý

Chiên ** (150 g – 200 g cho mỗi phần trong 1-2 l dầu)

  • Thực phẩm đông lạnh, ví dụ khoai tây chiên, gà cốm
  • Croquettes đông lạnh
  • Bánh bao
  • Thịt, ví dụ miếng thịt gà
  • Cá (tẩm bột hoặc bia đập)
  • Rau xanh, nấm (tẩm bột hoặc bia đập, ví dụ như

nấm

  • Bánh ngọt, ví dụ bánh rán, trái cây đập
8-97-8

7-8

6-7

6-7

6-7

 

4-5

Chiên theo mẻ
*: Đã bao gồm làm nóng trước sau đó khuyến cáo với mức chưa làm nóng**: Không nắp***: Không được làm nóng trước

Bình luận

Bảng hướng dẫn nấu ăn bếp từ Bosch PMI968MS

Bảng hướng dẫn nấu ăn bếp từ Bosch PMI968MSMột số ví dụ được đưa ra dưới đây. Thời gian nấu ăn phụ thuộc vào loại, lượng và chất lượng của thực phẩm. Với những nguyên nhân khác nhau, kết quả có thể khác nhau. Ở đây, chúng tôi gợi ý người sử dụng làm nóng thực phẩm ở mức nhiệt 9 hoặc mức làm nóng nhanh (PowerBoost) trước, sau đó sẽ sử dụng các mức cài đặt theo bảng dưới đây:

bep tu bosch, huong dan su dung bep tu bosch

  Mức cài đặt nhiệt độ được đề nghị sau khi đã làm nóng Thời gian nấu ăn (tính bằng phút)
Làm tan chảy ***

  • Socola, bơ
  • Keo
1-21-2
Hâm nóng và giữ ấm ***

  • Rau và món hầm xung (ví dụ như đậu lăng)
  • Sữa***
  • Xúc xích đun sôi trong nước
1-21-2

3-4

-

Rã đông và hâm nóng

  • Rau chân vịt đông lạnh
  • Garu Hungary đông lạnh
2-32-3 5-1520-30
Đun sôi ở nhiệt độ thấp

  • Bánh bao khoai tây
4-5*4-5* 20-3010-15
Luộc, hấp

  • Gạo (với gấp đôi lượng nước)
  • bánh gạo
  • Khoai tây (chưa gọt vỏ)
  • Khoai tây (bóc vỏ trong nước muối)
  • Mì ống
  • Món hầm, súp
  • Rau quả (tươi)
  • Rau (đông lạnh)
  • Món hầm (trong nồi áp suất)
2-32-3

4-5

4-5

6-7*

3-4

2-3

3-4

4-5

15-3025-35

25-30

15-25

6-10

15-60

10-20

7-20

-

Nướng

  • Thịt thái lát với nước tương
  • Món hầm thịt
4-54-5 50-6060-100
Chiên

  • Philê, có hoặc không có bánh ngọt hoặc lớp phủ
  • Philê đông lạnh
  • Sườn, có hoặc không có lớp phủ mẩu bánh mì
  • Bít tết (dày 3 cm)
  • Nầm (dày 2 cm)
  • Nầm (đông lạnh)
  • Cá nguyên con và phi lê cá
  • Cá nguyên con và philê cá (tẩm bột)
  • Cá tẩm bột đông lạnh, ví dụ vây cá
  • Tôm và tôm bữa ăn đông lạnh, ví dụ áp chảo
  • Bánh kếp
  • Trứng ốp
  • Trứng chiên
6-76-7

6-7

7-8

5-6

5-6

5-6

6-7

6-7

7-8

6-7

6-7

3-4

6-108-12

8-12

8-12

10-20

10-30

8-20

8-20

8-12

4-10

6-10

Tùy ý

Tùy ý

Chiên ** (150 g – 200 g cho mỗi phần trong 1-2 l dầu)

  • Thực phẩm đông lạnh, ví dụ khoai tây chiên, gà cốm
  • Croquettes đông lạnh
  • Bánh bao
  • Thịt, ví dụ miếng thịt gà
  • Cá (tẩm bột hoặc bia đập)
  • Rau xanh, nấm (tẩm bột hoặc bia đập, ví dụ như

nấm

  • Bánh ngọt, ví dụ bánh rán, trái cây đập
8-97-8

7-8

6-7

6-7

6-7

 

4-5

Chiên theo mẻ
*: Đã bao gồm làm nóng trước sau đó khuyến cáo với mức chưa làm nóng**: Không nắp***: Không được làm nóng trước

Bình luận

Bài viết khác